Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "chịu được" (1)

chịu được
Tiếng Anh Động từwithstand, endure
Từ vựng của tôi
Liên kết cơ khí phải có khả năng chịu được lực ít nhất 500 N.
The mechanical linkages must be capable of withstanding at least 500 N of force.

swap_horiz Từ liên quan "chịu được" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "chịu được" (2)

Tôi không thể chịu được nóng.
I can’t endure the heat.
Liên kết cơ khí phải có khả năng chịu được lực ít nhất 500 N.
The mechanical linkages must be capable of withstanding at least 500 N of force.